sâu sát

  1. approfondir et serrer de près.
  2. avoir des contacts étroits et bien connaître (ses élèves, son public...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sâu sát
Cô giáo chủ nhiệm rất sâu sát với hoàn cảnh của từng học sinh.